| 01 | Mã ngày sản xuất & vị trí dập | Đối chiếu bảng mã nội bộ, kiểm vị trí dập trong lót | Mã dập mặt trong đầu dây, khớp bảng | Đạt |
| 02 | Mật độ mũi chỉ | Đếm trên 1 inch tại 4 vị trí bằng thước đo chuyên dụng | 10 mũi/inch, đều hai mép | Đạt |
| 03 | Hợp kim & trọng lượng kim loại | Cân điện tử 0,01g, thử nam châm, soi lớp mạ | Khoá 68,3g, mạ palladium không bong | Đạt |
| 04 | Vân da / chất liệu & độ dày cạnh | Thước cặp, kính lúp 10x, so mẫu chuẩn | Cạnh da 3,8mm, sơn cạnh đều | Đạt |
| 05 | Font chữ dập nổi & khoảng ký tự | Chồng ảnh macro lên mẫu chuẩn cùng tỉ lệ | Logo dập chìm sắc, không nhoè | Đạt |
| 06 | Vải lót & đường ghép trong | Lộn lót, kiểm đường ghép và mép gấp | Hai lớp da ghép chuẩn, không hở keo | Đạt |
| 07 | Mùi keo & xử lý cạnh sơn | Kiểm khứu giác, soi cạnh dưới đèn nghiêng | Không mùi keo; mép gấp gọn | Đạt |
| 08 | Đối chiếu ảnh macro với mẫu chuẩn | So 12 ảnh macro với thư viện mẫu nội bộ | 12/12 điểm khớp | Đạt |