| 01 | Mã ngày sản xuất & vị trí dập | Đối chiếu bảng mã nội bộ, kiểm vị trí dập trong lót | Mã 6 ký tự, khớp giai đoạn 2023 | Đạt |
| 02 | Mật độ mũi chỉ | Đếm trên 1 inch tại 4 vị trí bằng thước đo chuyên dụng | 8,5 mũi/inch đều ở cả 4 vị trí | Đạt |
| 03 | Hợp kim & trọng lượng kim loại | Cân điện tử 0,01g, thử nam châm, soi lớp mạ | 42,68g — trong dung sai ±0,5g | Đạt |
| 04 | Vân da / chất liệu & độ dày cạnh | Thước cặp, kính lúp 10x, so mẫu chuẩn | Cạnh 3,2mm; vân ngẫu nhiên không lặp chu kỳ | Đạt |
| 05 | Font chữ dập nổi & khoảng ký tự | Chồng ảnh macro lên mẫu chuẩn cùng tỉ lệ | Khớp hoàn toàn, chân chữ sắc | Đạt |
| 06 | Vải lót & đường ghép trong | Lộn lót, kiểm đường ghép và mép gấp | Ghép đúng hướng, không lộ chỉ thừa | Đạt |
| 07 | Mùi keo & xử lý cạnh sơn | Kiểm khứu giác, soi cạnh dưới đèn nghiêng | Không mùi keo công nghiệp; sơn cạnh 3 lớp | Đạt |
| 08 | Đối chiếu ảnh macro với mẫu chuẩn | So 12 ảnh macro với thư viện mẫu nội bộ | 12/12 điểm khớp | Đạt |